Giá vàng ngày 13-12-2024
SJC bán ra
86,30
So phiên trước
▼ −0,80 (▼ −0,92%)
Thế giới (USD/ounce)
2.659,05
Thế giới quy đổi
81,68
SJC đắt hơn
4,62
USD Vietcombank
25.477
Bảng giá vàng SJC ngày 13-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,80 | 86,30 | 2,50 | ▼ −0,80 (▼ −0,92%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,80 | 86,32 | 2,52 | ▼ −0,80 (▼ −0,92%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,80 | 86,33 | 2,53 | ▼ −0,80 (▼ −0,92%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 83,80 | 85,20 | 1,40 | ▼ −0,70 (▼ −0,81%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 83,80 | 85,30 | 1,50 | ▼ −0,70 (▼ −0,81%) |
| Nữ trang 99,99% | 83,70 | 84,80 | 1,10 | ▼ −0,70 (▼ −0,82%) |
| Nữ trang 99% | 80,96 | 83,96 | 3,00 | ▼ −0,69 (▼ −0,82%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,76 | 63,76 | 3,00 | ▼ −0,53 (▼ −0,82%) |
| Nữ trang 68% | 54,82 | 57,82 | 3,00 | ▼ −0,48 (▼ −0,82%) |
| Nữ trang 61% | 48,88 | 51,88 | 3,00 | ▼ −0,43 (▼ −0,82%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,59 | 49,59 | 3,00 | ▼ −0,41 (▼ −0,82%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,52 | 35,52 | 3,00 | ▼ −0,29 (▼ −0,82%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 83,90 | 86,40 |
| 16:39 | 83,80 | 86,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,80 triệu, bán ra 86,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 12-12-2024. Vàng thế giới 2.659,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-12-2024), quy đổi 81,68 triệu đồng/lượng.