Giá vàng ngày 9-12-2024
SJC bán ra
85,20
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.671,90
Thế giới quy đổi
82,02
SJC đắt hơn
3,18
USD Vietcombank
25.460
Bảng giá vàng SJC ngày 9-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,70 | 85,20 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,70 | 85,22 | 2,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,70 | 85,23 | 2,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,70 | 84,20 | 1,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,70 | 84,30 | 1,60 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,60 | 83,80 | 1,20 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 99% | 79,97 | 82,97 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,01 | 63,01 | 3,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 68% | 54,14 | 57,14 | 3,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 61% | 48,27 | 51,27 | 3,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,24%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,01 | 49,01 | 3,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,24%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,10 | 35,10 | 3,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 82,70 | 85,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,70 triệu, bán ra 85,20 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 6-12-2024. Vàng thế giới 2.671,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-12-2024), quy đổi 82,02 triệu đồng/lượng.