Giá vàng ngày 6-12-2024
SJC bán ra
85,20
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,35%)
Thế giới (USD/ounce)
2.637,30
Thế giới quy đổi
80,98
SJC đắt hơn
4,22
USD Vietcombank
25.467
Bảng giá vàng SJC ngày 6-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,70 | 85,20 | 2,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,70 | 85,22 | 2,52 | ▼ −0,30 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,70 | 85,23 | 2,53 | ▼ −0,30 (▼ −0,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,60 | 84,00 | 1,40 | ▼ −0,30 (▼ −0,36%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,60 | 84,10 | 1,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,36%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,50 | 83,60 | 1,10 | ▼ −0,30 (▼ −0,36%) |
| Nữ trang 99% | 79,77 | 82,77 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,36%) |
| Vàng 18K (75%) | 59,86 | 62,86 | 3,00 | ▼ −0,23 (▼ −0,36%) |
| Nữ trang 68% | 54,00 | 57,00 | 3,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,36%) |
| Nữ trang 61% | 48,15 | 51,15 | 3,00 | ▼ −0,18 (▼ −0,36%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 45,89 | 48,89 | 3,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,36%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,01 | 35,01 | 3,00 | ▼ −0,13 (▼ −0,36%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:16 | 82,30 | 84,80 |
| 10:05 | 82,50 | 85,00 |
| 13:51 | 82,70 | 85,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,70 triệu, bán ra 85,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-12-2024. Vàng thế giới 2.637,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-12-2024), quy đổi 80,98 triệu đồng/lượng.