Giá vàng ngày 12-5-2025
SJC bán ra
119,20
So phiên trước
▼ −2,80 (▼ −2,30%)
Thế giới (USD/ounce)
3.235,40
Thế giới quy đổi
101,97
SJC đắt hơn
17,23
USD Vietcombank
26.140
Bảng giá vàng SJC ngày 12-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 117,20 | 119,20 | 2,00 | ▼ −2,80 (▼ −2,30%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 117,20 | 119,22 | 2,02 | ▼ −2,80 (▼ −2,29%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 117,20 | 119,23 | 2,03 | ▼ −2,80 (▼ −2,29%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 112,50 | 115,00 | 2,50 | ▼ −2,00 (▼ −1,71%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 112,50 | 115,10 | 2,60 | ▼ −2,00 (▼ −1,71%) |
| Nữ trang 99,99% | 112,50 | 114,40 | 1,90 | ▼ −2,00 (▼ −1,72%) |
| Nữ trang 99% | 108,77 | 113,27 | 4,50 | ▼ −1,98 (▼ −1,72%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,46 | 85,96 | 6,50 | ▼ −1,50 (▼ −1,72%) |
| Nữ trang 68% | 71,45 | 77,95 | 6,50 | ▼ −1,36 (▼ −1,71%) |
| Nữ trang 61% | 63,44 | 69,94 | 6,50 | ▼ −1,22 (▼ −1,71%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,35 | 66,85 | 6,50 | ▼ −1,17 (▼ −1,71%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,36 | 47,86 | 6,50 | ▼ −0,83 (▼ −1,71%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 119,00 | 121,00 |
| 14:28 | 118,00 | 120,00 |
| 16:48 | 117,20 | 119,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 117,20 triệu, bán ra 119,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 10-5-2025. Vàng thế giới 3.235,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-5-2025), quy đổi 101,97 triệu đồng/lượng.