Giá vàng ngày 13-5-2025
SJC bán ra
120,50
So phiên trước
▲ +1,30 (▲ +1,09%)
Thế giới (USD/ounce)
3.227,95
Thế giới quy đổi
101,73
SJC đắt hơn
18,77
USD Vietcombank
26.140
Bảng giá vàng SJC ngày 13-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 118,50 | 120,50 | 2,00 | ▲ +1,30 (▲ +1,09%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 118,50 | 120,52 | 2,02 | ▲ +1,30 (▲ +1,09%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 118,50 | 120,53 | 2,03 | ▲ +1,30 (▲ +1,09%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 113,00 | 115,50 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 113,00 | 115,60 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 99,99% | 113,00 | 114,90 | 1,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99% | 109,26 | 113,76 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,83 | 86,33 | 6,50 | ▲ +0,38 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 68% | 71,79 | 78,29 | 6,50 | ▲ +0,34 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 61% | 63,75 | 70,25 | 6,50 | ▲ +0,31 (▲ +0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,64 | 67,14 | 6,50 | ▲ +0,29 (▲ +0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,57 | 48,07 | 6,50 | ▲ +0,21 (▲ +0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 117,50 | 119,50 |
| 09:34 | 118,00 | 120,00 |
| 13:15 | 118,50 | 120,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 118,50 triệu, bán ra 120,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 12-5-2025. Vàng thế giới 3.227,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-5-2025), quy đổi 101,73 triệu đồng/lượng.