Giá vàng ngày 14-5-2025
SJC bán ra
120,00
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,41%)
Thế giới (USD/ounce)
3.191,95
Thế giới quy đổi
100,52
SJC đắt hơn
19,48
USD Vietcombank
26.120
Bảng giá vàng SJC ngày 14-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 118,00 | 120,00 | 2,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,41%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 118,00 | 120,02 | 2,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,41%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 118,00 | 120,03 | 2,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,41%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 112,50 | 115,00 | 2,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,43%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 112,50 | 115,10 | 2,60 | ▼ −0,50 (▼ −0,43%) |
| Nữ trang 99,99% | 112,50 | 114,40 | 1,90 | ▼ −0,50 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 99% | 108,77 | 113,27 | 4,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,46 | 85,96 | 6,50 | ▼ −0,38 (▼ −0,43%) |
| Nữ trang 68% | 71,45 | 77,95 | 6,50 | ▼ −0,34 (▼ −0,43%) |
| Nữ trang 61% | 63,44 | 69,94 | 6,50 | ▼ −0,31 (▼ −0,43%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,35 | 66,85 | 6,50 | ▼ −0,29 (▼ −0,43%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,36 | 47,86 | 6,50 | ▼ −0,21 (▼ −0,43%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 118,50 | 120,50 |
| 08:32 | 118,50 | 120,50 |
| 09:28 | 118,00 | 120,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 118,00 triệu, bán ra 120,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 13-5-2025. Vàng thế giới 3.191,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-5-2025), quy đổi 100,52 triệu đồng/lượng.