Giá vàng ngày 15-5-2025
SJC bán ra
118,20
So phiên trước
▼ −1,80 (▼ −1,50%)
Thế giới (USD/ounce)
3.191,05
Thế giới quy đổi
100,45
SJC đắt hơn
17,75
USD Vietcombank
26.110
Bảng giá vàng SJC ngày 15-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 115,50 | 118,20 | 2,70 | ▼ −1,80 (▼ −1,50%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 115,50 | 118,22 | 2,72 | ▼ −1,80 (▼ −1,50%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 115,50 | 118,23 | 2,73 | ▼ −1,80 (▼ −1,50%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 110,50 | 113,50 | 3,00 | ▼ −1,50 (▼ −1,30%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 110,50 | 113,60 | 3,10 | ▼ −1,50 (▼ −1,30%) |
| Nữ trang 99,99% | 110,50 | 112,90 | 2,40 | ▼ −1,50 (▼ −1,31%) |
| Nữ trang 99% | 107,28 | 111,78 | 4,50 | ▼ −1,49 (▼ −1,31%) |
| Vàng 18K (75%) | 78,33 | 84,83 | 6,50 | ▼ −1,13 (▼ −1,31%) |
| Nữ trang 68% | 70,43 | 76,93 | 6,50 | ▼ −1,02 (▼ −1,31%) |
| Nữ trang 61% | 62,53 | 69,03 | 6,50 | ▼ −0,92 (▼ −1,31%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,48 | 65,98 | 6,50 | ▼ −0,87 (▼ −1,31%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,73 | 47,23 | 6,50 | ▼ −0,63 (▼ −1,31%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 117,40 | 119,40 |
| 09:12 | 117,10 | 119,10 |
| 09:28 | 116,60 | 118,90 |
| 10:38 | 116,40 | 118,90 |
| 13:04 | 115,50 | 118,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 115,50 triệu, bán ra 118,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 14-5-2025. Vàng thế giới 3.191,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-5-2025), quy đổi 100,45 triệu đồng/lượng.