Giá vàng ngày 16-5-2025
SJC bán ra
118,70
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,42%)
Thế giới (USD/ounce)
3.182,95
Thế giới quy đổi
100,20
SJC đắt hơn
18,50
USD Vietcombank
26.110
Bảng giá vàng SJC ngày 16-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 115,70 | 118,70 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 115,70 | 118,72 | 3,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 115,70 | 118,73 | 3,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 111,70 | 114,70 | 3,00 | ▲ +1,20 (▲ +1,06%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 111,70 | 114,80 | 3,10 | ▲ +1,20 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 99,99% | 111,70 | 114,10 | 2,40 | ▲ +1,20 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 99% | 108,47 | 112,97 | 4,50 | ▲ +1,19 (▲ +1,06%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,23 | 85,73 | 6,50 | ▲ +0,90 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 68% | 71,25 | 77,75 | 6,50 | ▲ +0,82 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 61% | 63,26 | 69,76 | 6,50 | ▲ +0,73 (▲ +1,06%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,18 | 66,68 | 6,50 | ▲ +0,70 (▲ +1,06%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,23 | 47,73 | 6,50 | ▲ +0,50 (▲ +1,06%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 118,50 | 120,80 |
| 09:46 | 118,20 | 120,50 |
| 09:50 | 117,70 | 120,20 |
| 10:04 | 117,50 | 120,00 |
| 10:05 | 117,30 | 120,00 |
| 13:03 | 117,00 | 119,70 |
| 13:38 | 116,50 | 119,20 |
| 14:21 | 116,00 | 119,00 |
| 15:16 | 115,70 | 118,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 115,70 triệu, bán ra 118,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 15-5-2025. Vàng thế giới 3.182,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-5-2025), quy đổi 100,20 triệu đồng/lượng.