Giá vàng ngày 17-5-2025
SJC bán ra
118,50
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,17%)
Thế giới (USD/ounce)
3.182,95
Thế giới quy đổi
100,20
SJC đắt hơn
18,30
USD Vietcombank
26.110
Bảng giá vàng SJC ngày 17-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 115,50 | 118,50 | 3,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 115,50 | 118,52 | 3,02 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 115,50 | 118,53 | 3,03 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 111,00 | 114,00 | 3,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,61%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 111,00 | 114,10 | 3,10 | ▼ −0,70 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 99,99% | 111,00 | 113,40 | 2,40 | ▼ −0,70 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 99% | 107,78 | 112,28 | 4,50 | ▼ −0,69 (▼ −0,61%) |
| Vàng 18K (75%) | 78,71 | 85,21 | 6,50 | ▼ −0,53 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 68% | 70,77 | 77,27 | 6,50 | ▼ −0,48 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 61% | 62,83 | 69,33 | 6,50 | ▼ −0,43 (▼ −0,61%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,77 | 66,27 | 6,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,61%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,94 | 47,44 | 6,50 | ▼ −0,29 (▼ −0,61%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 115,50 | 118,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 17-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 115,50 triệu, bán ra 118,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 16-5-2025. Vàng thế giới 3.182,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-5-2025), quy đổi 100,20 triệu đồng/lượng.