Giá vàng ngày 19-5-2025
SJC bán ra
119,30
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,68%)
Thế giới (USD/ounce)
3.230,15
Thế giới quy đổi
101,72
SJC đắt hơn
17,58
USD Vietcombank
26.120
Bảng giá vàng SJC ngày 19-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 116,80 | 119,30 | 2,50 | ▲ +0,80 (▲ +0,68%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 116,80 | 119,32 | 2,52 | ▲ +0,80 (▲ +0,67%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 116,80 | 119,33 | 2,53 | ▲ +0,80 (▲ +0,67%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 111,50 | 114,50 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 111,50 | 114,60 | 3,10 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99,99% | 111,50 | 113,90 | 2,40 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99% | 108,27 | 112,77 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,08 | 85,58 | 6,50 | ▲ +0,38 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 68% | 71,11 | 77,61 | 6,50 | ▲ +0,34 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 61% | 63,14 | 69,64 | 6,50 | ▲ +0,31 (▲ +0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,06 | 66,56 | 6,50 | ▲ +0,29 (▲ +0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,15 | 47,65 | 6,50 | ▲ +0,21 (▲ +0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:18 | 116,80 | 119,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 116,80 triệu, bán ra 119,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-5-2025. Vàng thế giới 3.230,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-5-2025), quy đổi 101,72 triệu đồng/lượng.