Giá vàng ngày 20-5-2025
SJC bán ra
119,30
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
3.261,55
Thế giới quy đổi
102,79
SJC đắt hơn
16,51
USD Vietcombank
26.140
Bảng giá vàng SJC ngày 20-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 116,80 | 119,30 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 116,80 | 119,32 | 2,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 116,80 | 119,33 | 2,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 111,00 | 114,00 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,44%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 111,00 | 114,10 | 3,10 | ▼ −0,50 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 99,99% | 111,00 | 113,40 | 2,40 | ▼ −0,50 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 99% | 107,78 | 112,28 | 4,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 78,71 | 85,21 | 6,50 | ▼ −0,38 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 68% | 70,77 | 77,27 | 6,50 | ▼ −0,34 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 61% | 62,83 | 69,33 | 6,50 | ▼ −0,31 (▼ −0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,77 | 66,27 | 6,50 | ▼ −0,29 (▼ −0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,94 | 47,44 | 6,50 | ▼ −0,21 (▼ −0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 116,80 | 119,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 20-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 116,80 triệu, bán ra 119,30 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 19-5-2025. Vàng thế giới 3.261,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 20-5-2025), quy đổi 102,79 triệu đồng/lượng.