Giá vàng ngày 21-5-2025
SJC bán ra
121,00
So phiên trước
▲ +1,70 (▲ +1,42%)
Thế giới (USD/ounce)
3.299,65
Thế giới quy đổi
103,99
SJC đắt hơn
17,01
USD Vietcombank
26.140
Bảng giá vàng SJC ngày 21-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 118,50 | 121,00 | 2,50 | ▲ +1,70 (▲ +1,42%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 118,50 | 121,02 | 2,52 | ▲ +1,70 (▲ +1,42%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 118,50 | 121,03 | 2,53 | ▲ +1,70 (▲ +1,42%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 112,00 | 115,00 | 3,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,88%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 112,00 | 115,10 | 3,10 | ▲ +1,00 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 99,99% | 112,00 | 114,40 | 2,40 | ▲ +1,00 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 99% | 108,77 | 113,27 | 4,50 | ▲ +0,99 (▲ +0,88%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,46 | 85,96 | 6,50 | ▲ +0,75 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 68% | 71,45 | 77,95 | 6,50 | ▲ +0,68 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 61% | 63,44 | 69,94 | 6,50 | ▲ +0,61 (▲ +0,88%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,35 | 66,85 | 6,50 | ▲ +0,58 (▲ +0,88%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,36 | 47,86 | 6,50 | ▲ +0,42 (▲ +0,88%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 118,00 | 120,50 |
| 10:49 | 118,50 | 121,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 118,50 triệu, bán ra 121,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 20-5-2025. Vàng thế giới 3.299,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-5-2025), quy đổi 103,99 triệu đồng/lượng.