Giá vàng ngày 30-12-2025
SJC bán ra
154,70
So phiên trước
▼ −3,30 (▼ −2,09%)
Thế giới (USD/ounce)
4.367,80
Thế giới quy đổi
138,92
SJC đắt hơn
15,78
USD Vietcombank
26.380
Bảng giá vàng SJC ngày 30-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 152,70 | 154,70 | 2,00 | ▼ −3,30 (▼ −2,09%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 152,70 | 154,72 | 2,02 | ▼ −3,30 (▼ −2,09%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 152,70 | 154,73 | 2,03 | ▼ −3,30 (▼ −2,09%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 147,80 | 150,80 | 3,00 | ▼ −3,30 (▼ −2,14%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 147,80 | 150,90 | 3,10 | ▼ −3,30 (▼ −2,14%) |
| Nữ trang 99,99% | 145,80 | 149,30 | 3,50 | ▼ −3,30 (▼ −2,16%) |
| Nữ trang 99% | 142,32 | 147,82 | 5,50 | ▼ −3,27 (▼ −2,16%) |
| Vàng 18K (75%) | 103,64 | 112,14 | 8,50 | ▼ −2,48 (▼ −2,16%) |
| Nữ trang 68% | 93,18 | 101,68 | 8,50 | ▼ −2,24 (▼ −2,16%) |
| Nữ trang 61% | 82,73 | 91,23 | 8,50 | ▼ −2,01 (▼ −2,16%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 78,70 | 87,20 | 8,50 | ▼ −1,92 (▼ −2,16%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 53,91 | 62,41 | 8,50 | ▼ −1,38 (▼ −2,16%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:15 | 152,20 | 154,20 |
| 11:02 | 152,70 | 154,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 152,70 triệu, bán ra 154,70 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 29-12-2025. Vàng thế giới 4.367,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-12-2025), quy đổi 138,92 triệu đồng/lượng.