Giá vàng ngày 3-1-2024
SJC bán ra
75,50
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,67%)
Thế giới (USD/ounce)
2.042,10
Thế giới quy đổi
60,37
SJC đắt hơn
15,13
USD Vietcombank
24.520
Bảng giá vàng SJC ngày 3-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 72,50 | 75,50 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,67%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 72,50 | 75,52 | 3,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,67%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 72,50 | 75,53 | 3,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,67%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,10 | 63,15 | 1,05 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,10 | 63,25 | 1,15 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,00 | 62,85 | 0,85 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 60,93 | 62,23 | 1,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,29 | 47,29 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 40,89 | 42,89 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,80 | 36,80 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,36 | 26,36 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 71,50 | 74,50 |
| 08:29 | 72,00 | 75,00 |
| 08:48 | 72,50 | 75,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 72,50 triệu, bán ra 75,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 2-1-2024. Vàng thế giới 2.042,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-1-2024), quy đổi 60,37 triệu đồng/lượng.