Giá vàng ngày 4-1-2024
SJC bán ra
75,00
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,66%)
Thế giới (USD/ounce)
2.039,55
Thế giới quy đổi
60,32
SJC đắt hơn
14,68
USD Vietcombank
24.530
Bảng giá vàng SJC ngày 4-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 72,00 | 75,00 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,66%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 72,00 | 75,02 | 3,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,66%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 72,00 | 75,03 | 3,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,66%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 61,95 | 63,00 | 1,05 | ▼ −0,15 (▼ −0,24%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 61,95 | 63,10 | 1,15 | ▼ −0,15 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 99,99% | 61,85 | 62,70 | 0,85 | ▼ −0,15 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 99% | 60,78 | 62,08 | 1,30 | ▼ −0,15 (▼ −0,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,18 | 47,18 | 2,00 | ▼ −0,11 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 68% | 40,79 | 42,79 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,24%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,71 | 36,71 | 2,00 | ▼ −0,09 (▼ −0,24%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,30 | 26,30 | 2,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 72,00 | 75,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 72,00 triệu, bán ra 75,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 3-1-2024. Vàng thế giới 2.039,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-1-2024), quy đổi 60,32 triệu đồng/lượng.