Giá vàng ngày 5-1-2024
SJC bán ra
75,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.056,35
Thế giới quy đổi
60,82
SJC đắt hơn
14,18
USD Vietcombank
24.530
Bảng giá vàng SJC ngày 5-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 72,00 | 75,00 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 72,00 | 75,02 | 3,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 72,00 | 75,03 | 3,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,05 | 63,10 | 1,05 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,05 | 63,20 | 1,15 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99,99% | 61,95 | 62,80 | 0,85 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99% | 60,88 | 62,18 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,25 | 47,25 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 68% | 40,86 | 42,86 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,16%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,77 | 36,77 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,16%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,34 | 26,34 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,16%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 72,00 | 75,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 72,00 triệu, bán ra 75,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 4-1-2024. Vàng thế giới 2.056,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-1-2024), quy đổi 60,82 triệu đồng/lượng.