SJC niêm yết lúc13:44 3-10-2026

Giá vàng ngày 2-1-2024

Bảng giá vàng SJC ngày 2-1-2024

Loại vàngMua vàoBán raChênh mua–bánBán ra so hôm trước
Miếng SJC 1L, 10L, 1KG72,0075,003,00▲ +1,00 (▲ +1,35%)
Miếng SJC 5 chỉ72,0075,023,02▲ +1,00 (▲ +1,35%)
Miếng SJC 0,5–2 chỉ72,0075,033,03▲ +1,00 (▲ +1,35%)
Nhẫn SJC 1–5 chỉ62,1063,151,05▲ +0,20 (▲ +0,32%)
Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ62,1063,251,15▲ +0,20 (▲ +0,32%)
Nữ trang 99,99%62,0062,850,85▲ +0,20 (▲ +0,32%)
Nữ trang 99%60,9362,231,30▲ +0,20 (▲ +0,32%)
Vàng 18K (75%)45,2947,292,00▲ +0,15 (▲ +0,32%)
Nữ trang 68%40,8942,892,00▲ +0,14 (▲ +0,32%)
Vàng 14K (58,3%)34,8036,802,00▲ +0,12 (▲ +0,32%)
Vàng 10K (41,7%)24,3626,362,00▲ +0,08 (▲ +0,32%)

Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.

Các lần SJC đổi giá trong ngày

GiờMua vàoBán ra
08:3270,5073,50
08:4071,0074,00
09:2271,5074,50
10:1772,0075,00
10:2872,5075,50
10:3673,0076,00
11:1573,5076,50
13:2974,0077,00
13:5273,5076,50
14:0473,0076,00
14:3072,5075,50
14:4972,0075,00

Ngày khác

Tóm tắt

Ngày 2-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 72,00 triệu, bán ra 75,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-12-2023. Vàng thế giới 2.067,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-1-2024), quy đổi 61,06 triệu đồng/lượng.