Giá vàng ngày 2-1-2024
SJC bán ra
75,00
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +1,35%)
Thế giới (USD/ounce)
2.067,55
Thế giới quy đổi
61,06
SJC đắt hơn
13,94
USD Vietcombank
24.495
Bảng giá vàng SJC ngày 2-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 72,00 | 75,00 | 3,00 | ▲ +1,00 (▲ +1,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 72,00 | 75,02 | 3,02 | ▲ +1,00 (▲ +1,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 72,00 | 75,03 | 3,03 | ▲ +1,00 (▲ +1,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,10 | 63,15 | 1,05 | ▲ +0,20 (▲ +0,32%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,10 | 63,25 | 1,15 | ▲ +0,20 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,00 | 62,85 | 0,85 | ▲ +0,20 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 99% | 60,93 | 62,23 | 1,30 | ▲ +0,20 (▲ +0,32%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,29 | 47,29 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 68% | 40,89 | 42,89 | 2,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,32%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,80 | 36,80 | 2,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,32%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,36 | 26,36 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 70,50 | 73,50 |
| 08:40 | 71,00 | 74,00 |
| 09:22 | 71,50 | 74,50 |
| 10:17 | 72,00 | 75,00 |
| 10:28 | 72,50 | 75,50 |
| 10:36 | 73,00 | 76,00 |
| 11:15 | 73,50 | 76,50 |
| 13:29 | 74,00 | 77,00 |
| 13:52 | 73,50 | 76,50 |
| 14:04 | 73,00 | 76,00 |
| 14:30 | 72,50 | 75,50 |
| 14:49 | 72,00 | 75,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 72,00 triệu, bán ra 75,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-12-2023. Vàng thế giới 2.067,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-1-2024), quy đổi 61,06 triệu đồng/lượng.