Giá vàng ngày 30-12-2023
SJC bán ra
74,00
So phiên trước
▼ −2,00 (▼ −2,63%)
Thế giới (USD/ounce)
2.062,40
Thế giới quy đổi
60,72
SJC đắt hơn
13,28
USD Vietcombank
24.420
Bảng giá vàng SJC ngày 30-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 71,00 | 74,00 | 3,00 | ▼ −2,00 (▼ −2,63%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 71,00 | 74,02 | 3,02 | ▼ −2,00 (▼ −2,63%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 71,00 | 74,03 | 3,03 | ▼ −2,00 (▼ −2,63%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 61,85 | 62,95 | 1,10 | ▼ −0,30 (▼ −0,47%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 61,85 | 63,05 | 1,20 | ▼ −0,30 (▼ −0,47%) |
| Nữ trang 99,99% | 61,75 | 62,65 | 0,90 | ▼ −0,30 (▼ −0,48%) |
| Nữ trang 99% | 60,73 | 62,03 | 1,30 | ▼ −0,30 (▼ −0,48%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,14 | 47,14 | 2,00 | ▼ −0,23 (▼ −0,48%) |
| Nữ trang 68% | 40,76 | 42,76 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,47%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,68 | 36,68 | 2,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,47%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,28 | 26,28 | 2,00 | ▼ −0,13 (▼ −0,47%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 71,00 | 74,00 |
| 10:01 | 69,00 | 72,00 |
| 10:20 | 69,50 | 72,50 |
| 15:31 | 71,00 | 74,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 71,00 triệu, bán ra 74,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 29-12-2023. Vàng thế giới 2.062,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-12-2023), quy đổi 60,72 triệu đồng/lượng.