SJC niêm yết lúc13:44 3-10-2026

Giá vàng ngày 29-12-2023

Bảng giá vàng SJC ngày 29-12-2023

Loại vàngMua vàoBán raChênh mua–bánBán ra so hôm trước
Miếng SJC 1L, 10L, 1KG73,0076,003,00▼ −1,50 (▼ −1,94%)
Miếng SJC 5 chỉ73,0076,023,02▼ −1,50 (▼ −1,93%)
Miếng SJC 0,5–2 chỉ73,0076,033,03▼ −1,50 (▼ −1,93%)
Nhẫn SJC 1–5 chỉ62,2063,251,05▼ −0,65 (▼ −1,02%)
Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ62,2063,351,15▼ −0,65 (▼ −1,02%)
Nữ trang 99,99%62,1562,950,80▼ −0,65 (▼ −1,02%)
Nữ trang 99%61,0362,331,30▼ −0,64 (▼ −1,02%)
Vàng 18K (75%)45,3747,372,00▼ −0,49 (▼ −1,02%)
Nữ trang 68%40,9642,962,00▼ −0,44 (▼ −1,02%)
Vàng 14K (58,3%)34,8536,852,00▼ −0,38 (▼ −1,02%)
Vàng 10K (41,7%)24,4026,402,00▼ −0,27 (▼ −1,02%)

Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.

Các lần SJC đổi giá trong ngày

GiờMua vàoBán ra
08:2573,5076,50
08:2873,0076,00
09:0272,5075,50
09:2271,0074,00
10:3971,5074,50
11:0972,0075,00
11:1472,5075,50
11:1973,0076,00
11:3473,5076,50
11:4774,0077,00
13:3573,0076,00
13:5172,0075,00
14:3872,5075,50
14:4473,0076,00

Ngày khác

Tóm tắt

Ngày 29-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 73,00 triệu, bán ra 76,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 28-12-2023. Vàng thế giới 2.062,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-12-2023), quy đổi 60,72 triệu đồng/lượng.