Giá vàng ngày 5-8-2025
SJC bán ra
123,80
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,41%)
Thế giới (USD/ounce)
3.375,30
Thế giới quy đổi
107,51
SJC đắt hơn
16,29
USD Vietcombank
26.420
Bảng giá vàng SJC ngày 5-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 122,20 | 123,80 | 1,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 122,20 | 123,82 | 1,62 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 122,20 | 123,83 | 1,63 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 116,80 | 119,30 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 116,80 | 119,40 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99,99% | 116,80 | 118,70 | 1,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99% | 113,02 | 117,52 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Vàng 18K (75%) | 82,28 | 89,18 | 6,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 68% | 73,97 | 80,87 | 6,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 61% | 65,66 | 72,56 | 6,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,46 | 69,36 | 6,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,75 | 49,65 | 6,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 122,20 | 123,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 122,20 triệu, bán ra 123,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-8-2025. Vàng thế giới 3.375,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-8-2025), quy đổi 107,51 triệu đồng/lượng.