Giá vàng ngày 4-8-2025
SJC bán ra
123,30
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,16%)
Thế giới (USD/ounce)
3.380,05
Thế giới quy đổi
107,46
SJC đắt hơn
15,84
USD Vietcombank
26.370
Bảng giá vàng SJC ngày 4-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 121,70 | 123,30 | 1,60 | ▼ −0,20 (▼ −0,16%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 121,70 | 123,32 | 1,62 | ▼ −0,20 (▼ −0,16%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 121,70 | 123,33 | 1,63 | ▼ −0,20 (▼ −0,16%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 116,30 | 118,80 | 2,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 116,30 | 118,90 | 2,60 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 99,99% | 116,30 | 118,20 | 1,90 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 99% | 112,53 | 117,03 | 4,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,91 | 88,81 | 6,90 | ▼ −0,15 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 68% | 73,63 | 80,53 | 6,90 | ▼ −0,14 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 61% | 65,36 | 72,26 | 6,90 | ▼ −0,12 (▼ −0,17%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,17 | 69,07 | 6,90 | ▼ −0,12 (▼ −0,17%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,54 | 49,44 | 6,90 | ▼ −0,08 (▼ −0,17%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 121,70 | 123,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 121,70 triệu, bán ra 123,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 2-8-2025. Vàng thế giới 3.380,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-8-2025), quy đổi 107,46 triệu đồng/lượng.