Giá vàng ngày 2-8-2025
SJC bán ra
123,50
So phiên trước
▲ +2,10 (▲ +1,73%)
Thế giới (USD/ounce)
3.346,85
Thế giới quy đổi
106,49
SJC đắt hơn
17,01
USD Vietcombank
26.390
Bảng giá vàng SJC ngày 2-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 121,50 | 123,50 | 2,00 | ▲ +2,10 (▲ +1,73%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 121,50 | 123,52 | 2,02 | ▲ +2,10 (▲ +1,73%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 121,50 | 123,53 | 2,03 | ▲ +2,10 (▲ +1,73%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 116,50 | 119,00 | 2,50 | ▲ +1,90 (▲ +1,62%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 116,50 | 119,10 | 2,60 | ▲ +1,90 (▲ +1,62%) |
| Nữ trang 99,99% | 116,50 | 118,40 | 1,90 | ▲ +1,90 (▲ +1,63%) |
| Nữ trang 99% | 112,73 | 117,23 | 4,50 | ▲ +1,88 (▲ +1,63%) |
| Vàng 18K (75%) | 82,06 | 88,96 | 6,90 | ▲ +1,43 (▲ +1,63%) |
| Nữ trang 68% | 73,77 | 80,67 | 6,90 | ▲ +1,29 (▲ +1,63%) |
| Nữ trang 61% | 65,48 | 72,38 | 6,90 | ▲ +1,16 (▲ +1,63%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,28 | 69,18 | 6,90 | ▲ +1,11 (▲ +1,63%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,63 | 49,53 | 6,90 | ▲ +0,79 (▲ +1,63%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 121,30 | 123,30 |
| 08:26 | 121,50 | 123,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 121,50 triệu, bán ra 123,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 1-8-2025. Vàng thế giới 3.346,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-8-2025), quy đổi 106,49 triệu đồng/lượng.