Giá vàng ngày 1-8-2025
SJC bán ra
121,40
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
3.346,85
Thế giới quy đổi
106,49
SJC đắt hơn
14,91
USD Vietcombank
26.390
Bảng giá vàng SJC ngày 1-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 119,90 | 121,40 | 1,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 119,90 | 121,42 | 1,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 119,90 | 121,43 | 1,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,60 | 117,10 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,60 | 117,20 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,60 | 116,50 | 1,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 110,85 | 115,35 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,63 | 87,53 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 72,48 | 79,38 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 64,32 | 71,22 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,18 | 68,08 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,84 | 48,74 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 119,90 | 121,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 119,90 triệu, bán ra 121,40 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 31-7-2025. Vàng thế giới 3.346,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-8-2025), quy đổi 106,49 triệu đồng/lượng.