Giá vàng ngày 6-8-2025
SJC bán ra
123,80
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
3.372,00
Thế giới quy đổi
107,41
SJC đắt hơn
16,39
USD Vietcombank
26.420
Bảng giá vàng SJC ngày 6-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 122,40 | 123,80 | 1,40 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 122,40 | 123,82 | 1,42 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 122,40 | 123,83 | 1,43 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 116,80 | 119,30 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 116,80 | 119,40 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 116,70 | 118,70 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 113,02 | 117,52 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,98 | 89,18 | 7,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 73,67 | 80,87 | 7,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 65,36 | 72,56 | 7,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,16 | 69,36 | 7,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,45 | 49,65 | 7,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 122,20 | 123,80 |
| 10:12 | 122,40 | 123,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 122,40 triệu, bán ra 123,80 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 5-8-2025. Vàng thế giới 3.372,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-8-2025), quy đổi 107,41 triệu đồng/lượng.