Giá vàng ngày 15-1-2024
SJC bán ra
76,50
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,65%)
Thế giới (USD/ounce)
2.049,90
Thế giới quy đổi
60,88
SJC đắt hơn
15,62
USD Vietcombank
24.635
Bảng giá vàng SJC ngày 15-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,00 | 76,50 | 2,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,65%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,00 | 76,52 | 2,52 | ▼ −0,50 (▼ −0,65%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,00 | 76,53 | 2,53 | ▼ −0,50 (▼ −0,65%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,90 | 64,05 | 1,15 | ▲ +0,55 (▲ +0,87%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,90 | 64,15 | 1,25 | ▲ +0,55 (▲ +0,86%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,80 | 63,75 | 0,95 | ▲ +0,55 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 99% | 61,82 | 63,12 | 1,30 | ▲ +0,54 (▲ +0,87%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,97 | 47,97 | 2,00 | ▲ +0,41 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 68% | 41,50 | 43,50 | 2,00 | ▲ +0,37 (▲ +0,87%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,32 | 37,32 | 2,00 | ▲ +0,32 (▲ +0,87%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,74 | 26,74 | 2,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,87%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 74,30 | 76,80 |
| 08:32 | 74,30 | 76,80 |
| 09:20 | 74,20 | 76,70 |
| 09:30 | 74,00 | 76,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,00 triệu, bán ra 76,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 13-1-2024. Vàng thế giới 2.049,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-1-2024), quy đổi 60,88 triệu đồng/lượng.