Giá vàng ngày 13-1-2024
SJC bán ra
77,00
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +1,32%)
Thế giới (USD/ounce)
2.055,65
Thế giới quy đổi
61,04
SJC đắt hơn
15,96
USD Vietcombank
24.630
Bảng giá vàng SJC ngày 13-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,00 | 77,00 | 3,00 | ▲ +1,00 (▲ +1,32%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,00 | 77,02 | 3,02 | ▲ +1,00 (▲ +1,32%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,00 | 77,03 | 3,03 | ▲ +1,00 (▲ +1,32%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,40 | 63,50 | 1,10 | ▲ +0,20 (▲ +0,32%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,40 | 63,60 | 1,20 | ▲ +0,20 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,30 | 63,20 | 0,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 99% | 61,27 | 62,57 | 1,30 | ▲ +0,20 (▲ +0,32%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,55 | 47,55 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 68% | 41,13 | 43,13 | 2,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,32%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,00 | 37,00 | 2,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,32%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,51 | 26,51 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 74,00 | 77,00 |
| 09:03 | 74,50 | 77,50 |
| 10:48 | 74,20 | 77,20 |
| 11:42 | 74,00 | 77,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,00 triệu, bán ra 77,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 12-1-2024. Vàng thế giới 2.055,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-1-2024), quy đổi 61,04 triệu đồng/lượng.