Giá vàng ngày 12-1-2024
SJC bán ra
76,00
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,93%)
Thế giới (USD/ounce)
2.055,65
Thế giới quy đổi
61,04
SJC đắt hơn
14,96
USD Vietcombank
24.630
Bảng giá vàng SJC ngày 12-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 73,50 | 76,00 | 2,50 | ▲ +0,70 (▲ +0,93%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 73,50 | 76,02 | 2,52 | ▲ +0,70 (▲ +0,93%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 73,50 | 76,03 | 2,53 | ▲ +0,70 (▲ +0,93%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,20 | 63,30 | 1,10 | ▲ +0,20 (▲ +0,32%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,20 | 63,40 | 1,20 | ▲ +0,20 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,10 | 63,00 | 0,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 99% | 61,08 | 62,38 | 1,30 | ▲ +0,20 (▲ +0,32%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,40 | 47,40 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 68% | 40,99 | 42,99 | 2,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,32%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,88 | 36,88 | 2,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,32%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,42 | 26,42 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 72,80 | 75,30 |
| 08:48 | 73,00 | 75,50 |
| 11:01 | 73,30 | 75,80 |
| 15:13 | 73,50 | 76,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 73,50 triệu, bán ra 76,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-1-2024. Vàng thế giới 2.055,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-1-2024), quy đổi 61,04 triệu đồng/lượng.