Giá vàng ngày 11-1-2024
SJC bán ra
75,30
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +1,07%)
Thế giới (USD/ounce)
2.029,15
Thế giới quy đổi
60,27
SJC đắt hơn
15,03
USD Vietcombank
24.635
Bảng giá vàng SJC ngày 11-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 72,80 | 75,30 | 2,50 | ▲ +0,80 (▲ +1,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 72,80 | 75,32 | 2,52 | ▲ +0,80 (▲ +1,07%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 72,80 | 75,33 | 2,53 | ▲ +0,80 (▲ +1,07%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,00 | 63,10 | 1,10 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,00 | 63,20 | 1,20 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 99,99% | 61,90 | 62,80 | 0,90 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 99% | 60,88 | 62,18 | 1,30 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,25 | 47,25 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 68% | 40,86 | 42,86 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,77 | 36,77 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,34 | 26,34 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,08%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 71,80 | 74,30 |
| 09:55 | 72,00 | 74,50 |
| 10:07 | 72,20 | 74,70 |
| 10:42 | 72,30 | 74,80 |
| 11:33 | 72,50 | 75,00 |
| 13:21 | 72,70 | 75,20 |
| 14:20 | 72,80 | 75,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 72,80 triệu, bán ra 75,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-1-2024. Vàng thế giới 2.029,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-1-2024), quy đổi 60,27 triệu đồng/lượng.