Giá vàng ngày 16-1-2024
SJC bán ra
76,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.038,15
Thế giới quy đổi
60,72
SJC đắt hơn
15,78
USD Vietcombank
24.710
Bảng giá vàng SJC ngày 16-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,00 | 76,50 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,00 | 76,52 | 2,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,00 | 76,53 | 2,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,95 | 64,10 | 1,15 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,95 | 64,20 | 1,25 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,85 | 63,80 | 0,95 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 99% | 61,87 | 63,17 | 1,30 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Vàng 18K (75%) | 46,00 | 48,00 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 68% | 41,54 | 43,54 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,35 | 37,35 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,76 | 26,76 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,08%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 74,00 | 76,50 |
| 09:57 | 73,80 | 76,30 |
| 10:52 | 74,00 | 76,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,00 triệu, bán ra 76,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 15-1-2024. Vàng thế giới 2.038,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-1-2024), quy đổi 60,72 triệu đồng/lượng.