Giá vàng ngày 11-4-2026
SJC bán ra
172,40
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,17%)
Thế giới (USD/ounce)
4.773,75
Thế giới quy đổi
151,71
SJC đắt hơn
20,69
USD Vietcombank
26.360
Bảng giá vàng SJC ngày 11-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 169,40 | 172,40 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,17%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 169,40 | 172,42 | 3,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,17%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 169,40 | 172,43 | 3,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,17%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 169,10 | 172,10 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,17%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 169,10 | 172,20 | 3,10 | ▼ −0,30 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 99,99% | 167,10 | 170,60 | 3,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99% | 162,41 | 168,91 | 6,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,18%) |
| Vàng 18K (75%) | 119,21 | 128,11 | 8,90 | ▼ −0,23 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 68% | 107,27 | 116,17 | 8,90 | ▼ −0,20 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 61% | 95,33 | 104,23 | 8,90 | ▼ −0,18 (▼ −0,18%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 90,72 | 99,62 | 8,90 | ▼ −0,17 (▼ −0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 62,40 | 71,30 | 8,90 | ▼ −0,13 (▼ −0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 169,40 | 172,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 169,40 triệu, bán ra 172,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 10-4-2026. Vàng thế giới 4.773,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-4-2026), quy đổi 151,71 triệu đồng/lượng.