Giá vàng ngày 9-7-2026
SJC bán ra
149,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,34%)
Thế giới (USD/ounce)
4.130,15
Thế giới quy đổi
131,81
SJC đắt hơn
17,19
USD Vietcombank
26.471
Bảng giá vàng SJC ngày 9-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 146,00 | 149,00 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,34%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 146,00 | 149,02 | 3,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,34%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 146,00 | 149,03 | 3,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,34%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 145,70 | 148,70 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,34%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 145,70 | 148,80 | 3,10 | ▲ +0,50 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 99,99% | 143,20 | 146,70 | 3,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 99% | 138,25 | 145,25 | 7,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,34%) |
| Vàng 18K (75%) | 100,39 | 110,19 | 9,80 | ▲ +0,38 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 68% | 90,12 | 99,92 | 9,80 | ▲ +0,34 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 61% | 79,85 | 89,65 | 9,80 | ▲ +0,31 (▲ +0,34%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 75,88 | 85,68 | 9,80 | ▲ +0,29 (▲ +0,34%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 51,53 | 61,33 | 9,80 | ▲ +0,21 (▲ +0,34%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 145,50 | 148,50 |
| 13:05 | 146,00 | 149,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 146,00 triệu, bán ra 149,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-7-2026. Vàng thế giới 4.130,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-7-2026), quy đổi 131,81 triệu đồng/lượng.