Giá vàng ngày 10-7-2026
SJC bán ra
149,90
So phiên trước
▲ +0,90 (▲ +0,60%)
Thế giới (USD/ounce)
4.099,15
Thế giới quy đổi
130,82
SJC đắt hơn
19,08
USD Vietcombank
26.470
Bảng giá vàng SJC ngày 10-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 146,90 | 149,90 | 3,00 | ▲ +0,90 (▲ +0,60%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 146,90 | 149,92 | 3,02 | ▲ +0,90 (▲ +0,60%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 146,90 | 149,93 | 3,03 | ▲ +0,90 (▲ +0,60%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 146,40 | 149,40 | 3,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,47%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 146,40 | 149,50 | 3,10 | ▲ +0,70 (▲ +0,47%) |
| Nữ trang 99,99% | 143,90 | 147,40 | 3,50 | ▲ +0,70 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 99% | 138,94 | 145,94 | 7,00 | ▲ +0,69 (▲ +0,48%) |
| Vàng 18K (75%) | 100,91 | 110,71 | 9,80 | ▲ +0,53 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 68% | 90,59 | 100,39 | 9,80 | ▲ +0,48 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 61% | 80,27 | 90,07 | 9,80 | ▲ +0,43 (▲ +0,48%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 76,29 | 86,09 | 9,80 | ▲ +0,41 (▲ +0,48%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 51,82 | 61,62 | 9,80 | ▲ +0,29 (▲ +0,48%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 146,90 | 149,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 146,90 triệu, bán ra 149,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 9-7-2026. Vàng thế giới 4.099,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-7-2026), quy đổi 130,82 triệu đồng/lượng.