Giá vàng ngày 16-10-2025
SJC bán ra
149,10
So phiên trước
▲ +1,10 (▲ +0,74%)
Thế giới (USD/ounce)
4.261,95
Thế giới quy đổi
135,47
SJC đắt hơn
13,63
USD Vietcombank
26.364
Bảng giá vàng SJC ngày 16-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 147,10 | 149,10 | 2,00 | ▲ +1,10 (▲ +0,74%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 147,10 | 149,12 | 2,02 | ▲ +1,10 (▲ +0,74%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 147,10 | 149,13 | 2,03 | ▲ +1,10 (▲ +0,74%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 145,90 | 148,10 | 2,20 | ▲ +1,70 (▲ +1,16%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 145,90 | 148,20 | 2,30 | ▲ +1,70 (▲ +1,16%) |
| Nữ trang 99,99% | 143,60 | 146,60 | 3,00 | ▲ +1,70 (▲ +1,17%) |
| Nữ trang 99% | 140,65 | 145,15 | 4,50 | ▲ +1,68 (▲ +1,17%) |
| Vàng 18K (75%) | 102,61 | 110,11 | 7,50 | ▲ +1,28 (▲ +1,17%) |
| Nữ trang 68% | 92,35 | 99,85 | 7,50 | ▲ +1,16 (▲ +1,17%) |
| Nữ trang 61% | 82,08 | 89,58 | 7,50 | ▲ +1,04 (▲ +1,17%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 78,13 | 85,63 | 7,50 | ▲ +0,99 (▲ +1,17%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 53,79 | 61,29 | 7,50 | ▲ +0,71 (▲ +1,17%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 146,60 | 148,60 |
| 09:53 | 147,10 | 149,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 147,10 triệu, bán ra 149,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 15-10-2025. Vàng thế giới 4.261,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-10-2025), quy đổi 135,47 triệu đồng/lượng.