Giá vàng ngày 18-6-2026
SJC bán ra
151,30
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
4.236,15
Thế giới quy đổi
134,99
SJC đắt hơn
16,31
USD Vietcombank
26.431
Bảng giá vàng SJC ngày 18-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,80 | 151,30 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 148,80 | 151,32 | 2,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 148,80 | 151,33 | 2,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 148,70 | 151,20 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 148,70 | 151,30 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 146,70 | 149,70 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 141,22 | 148,22 | 7,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 102,94 | 112,44 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 92,46 | 101,96 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 81,98 | 91,48 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 77,93 | 87,43 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 53,08 | 62,58 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 148,80 | 151,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 148,80 triệu, bán ra 151,30 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 17-6-2026. Vàng thế giới 4.236,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-6-2026), quy đổi 134,99 triệu đồng/lượng.