Giá vàng ngày 23-11-2023
SJC bán ra
71,60
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,28%)
Thế giới (USD/ounce)
1.992,85
Thế giới quy đổi
58,60
SJC đắt hơn
13,00
USD Vietcombank
24.390
Bảng giá vàng SJC ngày 23-11-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 70,80 | 71,60 | 0,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,28%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 70,80 | 71,62 | 0,82 | ▼ −0,20 (▼ −0,28%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 70,80 | 71,63 | 0,83 | ▼ −0,20 (▼ −0,28%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 59,85 | 60,95 | 1,10 | ▲ +0,40 (▲ +0,66%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 59,85 | 61,05 | 1,20 | ▲ +0,40 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 99,99% | 59,75 | 60,65 | 0,90 | ▲ +0,40 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 99% | 58,85 | 60,05 | 1,20 | ▲ +0,40 (▲ +0,66%) |
| Vàng 18K (75%) | 43,64 | 45,64 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 68% | 39,40 | 41,40 | 2,00 | ▲ +0,27 (▲ +0,66%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 33,51 | 35,51 | 2,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,66%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 23,44 | 25,44 | 2,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,66%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 70,70 | 71,50 |
| 08:40 | 70,80 | 71,60 |
| 10:24 | 70,85 | 71,65 |
| 10:57 | 70,95 | 71,75 |
| 13:48 | 71,00 | 71,80 |
| 13:49 | 71,00 | 71,80 |
| 15:26 | 70,90 | 71,70 |
| 15:37 | 70,80 | 71,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-11-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 70,80 triệu, bán ra 71,60 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 22-11-2023. Vàng thế giới 1.992,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-11-2023), quy đổi 58,60 triệu đồng/lượng.