Giá vàng ngày 22-11-2023
SJC bán ra
71,80
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,84%)
Thế giới (USD/ounce)
1.997,55
Thế giới quy đổi
58,66
SJC đắt hơn
13,14
USD Vietcombank
24.355
Bảng giá vàng SJC ngày 22-11-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 71,10 | 71,80 | 0,70 | ▲ +0,60 (▲ +0,84%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 71,10 | 71,82 | 0,72 | ▲ +0,60 (▲ +0,84%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 71,10 | 71,83 | 0,73 | ▲ +0,60 (▲ +0,84%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 59,55 | 60,55 | 1,00 | ▲ +0,90 (▲ +1,51%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 59,55 | 60,65 | 1,10 | ▲ +0,90 (▲ +1,51%) |
| Nữ trang 99,99% | 59,45 | 60,25 | 0,80 | ▲ +0,90 (▲ +1,52%) |
| Nữ trang 99% | 58,45 | 59,65 | 1,20 | ▲ +0,89 (▲ +1,52%) |
| Vàng 18K (75%) | 43,34 | 45,34 | 2,00 | ▲ +0,68 (▲ +1,51%) |
| Nữ trang 68% | 39,12 | 41,12 | 2,00 | ▲ +0,61 (▲ +1,51%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 33,28 | 35,28 | 2,00 | ▲ +0,52 (▲ +1,51%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 23,28 | 25,28 | 2,00 | ▲ +0,38 (▲ +1,51%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 70,60 | 71,30 |
| 09:50 | 70,70 | 71,40 |
| 11:00 | 70,80 | 71,50 |
| 13:33 | 70,90 | 71,60 |
| 14:24 | 71,00 | 71,70 |
| 14:29 | 71,10 | 71,80 |
| 14:33 | 71,20 | 71,90 |
| 14:41 | 71,25 | 71,95 |
| 14:41 | 71,25 | 71,95 |
| 14:47 | 71,30 | 72,00 |
| 16:02 | 71,20 | 71,90 |
| 16:23 | 71,10 | 71,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-11-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 71,10 triệu, bán ra 71,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 21-11-2023. Vàng thế giới 1.997,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-11-2023), quy đổi 58,66 triệu đồng/lượng.