SJC niêm yết lúc13:44 3-10-2026

Giá vàng ngày 22-11-2023

Bảng giá vàng SJC ngày 22-11-2023

Loại vàngMua vàoBán raChênh mua–bánBán ra so hôm trước
Miếng SJC 1L, 10L, 1KG71,1071,800,70▲ +0,60 (▲ +0,84%)
Miếng SJC 5 chỉ71,1071,820,72▲ +0,60 (▲ +0,84%)
Miếng SJC 0,5–2 chỉ71,1071,830,73▲ +0,60 (▲ +0,84%)
Nhẫn SJC 1–5 chỉ59,5560,551,00▲ +0,90 (▲ +1,51%)
Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ59,5560,651,10▲ +0,90 (▲ +1,51%)
Nữ trang 99,99%59,4560,250,80▲ +0,90 (▲ +1,52%)
Nữ trang 99%58,4559,651,20▲ +0,89 (▲ +1,52%)
Vàng 18K (75%)43,3445,342,00▲ +0,68 (▲ +1,51%)
Nữ trang 68%39,1241,122,00▲ +0,61 (▲ +1,51%)
Vàng 14K (58,3%)33,2835,282,00▲ +0,52 (▲ +1,51%)
Vàng 10K (41,7%)23,2825,282,00▲ +0,38 (▲ +1,51%)

Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.

Các lần SJC đổi giá trong ngày

GiờMua vàoBán ra
08:3070,6071,30
09:5070,7071,40
11:0070,8071,50
13:3370,9071,60
14:2471,0071,70
14:2971,1071,80
14:3371,2071,90
14:4171,2571,95
14:4171,2571,95
14:4771,3072,00
16:0271,2071,90
16:2371,1071,80

Ngày khác

Tóm tắt

Ngày 22-11-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 71,10 triệu, bán ra 71,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 21-11-2023. Vàng thế giới 1.997,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-11-2023), quy đổi 58,66 triệu đồng/lượng.