Giá vàng ngày 30-7-2025
SJC bán ra
121,50
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
3.304,30
Thế giới quy đổi
105,13
SJC đắt hơn
16,37
USD Vietcombank
26.390
Bảng giá vàng SJC ngày 30-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 120,00 | 121,50 | 1,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 120,00 | 121,52 | 1,52 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 120,00 | 121,53 | 1,53 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,70 | 117,20 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,70 | 117,30 | 2,60 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,70 | 116,60 | 1,90 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99% | 110,95 | 115,45 | 4,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,71 | 87,61 | 6,90 | ▲ +0,23 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 68% | 72,55 | 79,45 | 6,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 61% | 64,38 | 71,28 | 6,90 | ▲ +0,18 (▲ +0,26%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,23 | 68,13 | 6,90 | ▲ +0,17 (▲ +0,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,88 | 48,78 | 6,90 | ▲ +0,13 (▲ +0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:36 | 120,00 | 121,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 120,00 triệu, bán ra 121,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 29-7-2025. Vàng thế giới 3.304,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-7-2025), quy đổi 105,13 triệu đồng/lượng.