Giá vàng ngày 8-1-2021
SJC bán ra
56,35
So phiên trước
▼ −0,45 (▼ −0,79%)
Thế giới (USD/ounce)
1.862,90
Thế giới quy đổi
52,00
SJC đắt hơn
4,35
USD Vietcombank
23.150
Bảng giá vàng SJC ngày 8-1-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 55,75 | 56,35 | 0,60 | ▼ −0,45 (▼ −0,79%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,00 | 55,60 | 0,60 | ▼ −0,30 (▼ −0,54%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,70 | 55,40 | 0,70 | ▼ −0,30 (▼ −0,54%) |
| Nữ trang 99% | 53,85 | 54,85 | 1,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,54%) |
| Nữ trang 68% | 35,83 | 37,83 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,54%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,25 | 23,25 | 2,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,53%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:30 | 56,20 | 56,70 |
| 02:03 | 56,15 | 56,65 |
| 03:19 | 56,10 | 56,60 |
| 06:44 | 56,05 | 56,55 |
| 07:11 | 56,00 | 56,50 |
| 07:34 | 55,95 | 56,45 |
| 08:04 | 55,90 | 56,40 |
| 08:06 | 55,80 | 56,40 |
| 08:30 | 55,75 | 56,35 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-1-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 55,75 triệu, bán ra 56,35 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 7-1-2021. Vàng thế giới 1.862,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-1-2021), quy đổi 52,00 triệu đồng/lượng.