Giá vàng ngày 7-1-2021
SJC bán ra
56,80
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,87%)
Thế giới (USD/ounce)
1.920,10
Thế giới quy đổi
53,64
SJC đắt hơn
3,16
USD Vietcombank
23.170
Bảng giá vàng SJC ngày 7-1-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 56,30 | 56,80 | 0,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,87%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,35 | 55,90 | 0,55 | ▼ −0,50 (▼ −0,89%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,00 | 55,70 | 0,70 | ▼ −0,50 (▼ −0,89%) |
| Nữ trang 99% | 54,15 | 55,15 | 1,00 | ▼ −0,49 (▼ −0,89%) |
| Nữ trang 68% | 36,03 | 38,03 | 2,00 | ▼ −0,34 (▼ −0,89%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,38 | 23,38 | 2,00 | ▼ −0,21 (▼ −0,89%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:26 | 56,40 | 56,95 |
| 01:53 | 56,40 | 56,90 |
| 03:25 | 56,45 | 56,95 |
| 06:48 | 56,50 | 57,00 |
| 06:59 | 56,45 | 56,95 |
| 07:48 | 56,40 | 56,90 |
| 08:08 | 56,35 | 56,85 |
| 08:16 | 56,30 | 56,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-1-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 56,30 triệu, bán ra 56,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 6-1-2021. Vàng thế giới 1.920,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-1-2021), quy đổi 53,64 triệu đồng/lượng.