Giá vàng ngày 11-1-2021
SJC bán ra
56,45
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,18%)
Thế giới (USD/ounce)
1.847,25
Thế giới quy đổi
51,58
SJC đắt hơn
4,87
USD Vietcombank
23.160
Bảng giá vàng SJC ngày 11-1-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 55,85 | 56,45 | 0,60 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,55 | 55,15 | 0,60 | ▲ +0,15 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,15 | 54,95 | 0,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 99% | 53,41 | 54,41 | 1,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 68% | 35,52 | 37,52 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,27%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,07 | 23,07 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,27%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 02:28 | 55,15 | 55,75 |
| 02:31 | 55,20 | 55,80 |
| 02:35 | 55,30 | 55,90 |
| 02:45 | 55,35 | 55,95 |
| 02:52 | 55,40 | 56,00 |
| 02:52 | 55,40 | 56,00 |
| 03:39 | 55,35 | 55,95 |
| 06:28 | 55,45 | 56,05 |
| 06:56 | 55,55 | 56,15 |
| 07:09 | 55,65 | 56,25 |
| 08:09 | 55,70 | 56,30 |
| 08:09 | 55,70 | 56,30 |
| 08:15 | 55,75 | 56,35 |
| 08:35 | 55,80 | 56,40 |
| 08:42 | 55,85 | 56,45 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-1-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 55,85 triệu, bán ra 56,45 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-1-2021. Vàng thế giới 1.847,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-1-2021), quy đổi 51,58 triệu đồng/lượng.