Giá vàng ngày 12-1-2021
SJC bán ra
56,65
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,35%)
Thế giới (USD/ounce)
1.841,25
Thế giới quy đổi
51,41
SJC đắt hơn
5,24
USD Vietcombank
23.160
Bảng giá vàng SJC ngày 12-1-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 56,05 | 56,65 | 0,60 | ▲ +0,20 (▲ +0,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,75 | 55,35 | 0,60 | ▲ +0,20 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,45 | 55,15 | 0,70 | ▲ +0,20 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 99% | 53,60 | 54,60 | 1,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 68% | 35,66 | 37,66 | 2,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,36%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,15 | 23,15 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,36%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:28 | 55,75 | 56,35 |
| 02:09 | 55,80 | 56,40 |
| 03:30 | 55,85 | 56,45 |
| 03:40 | 55,90 | 56,50 |
| 06:26 | 56,00 | 56,60 |
| 06:41 | 56,05 | 56,65 |
| 06:59 | 56,10 | 56,70 |
| 08:43 | 56,05 | 56,65 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-1-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 56,05 triệu, bán ra 56,65 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-1-2021. Vàng thế giới 1.841,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-1-2021), quy đổi 51,41 triệu đồng/lượng.