Giá vàng ngày 13-1-2021
SJC bán ra
56,50
So phiên trước
▼ −0,15 (▼ −0,26%)
Thế giới (USD/ounce)
1.858,85
Thế giới quy đổi
51,90
SJC đắt hơn
4,60
USD Vietcombank
23.160
Bảng giá vàng SJC ngày 13-1-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 55,90 | 56,50 | 0,60 | ▼ −0,15 (▼ −0,26%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,80 | 55,40 | 0,60 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,50 | 55,20 | 0,70 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Nữ trang 99% | 53,65 | 54,65 | 1,00 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Nữ trang 68% | 35,69 | 37,69 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,09%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,17 | 23,17 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,09%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:33 | 56,05 | 56,65 |
| 01:34 | 56,05 | 56,65 |
| 01:45 | 56,10 | 56,70 |
| 01:45 | 56,10 | 56,70 |
| 03:09 | 56,05 | 56,65 |
| 06:57 | 56,00 | 56,60 |
| 08:07 | 55,95 | 56,55 |
| 08:35 | 55,90 | 56,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-1-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 55,90 triệu, bán ra 56,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 12-1-2021. Vàng thế giới 1.858,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-1-2021), quy đổi 51,90 triệu đồng/lượng.