Giá vàng ngày 14-1-2021
SJC bán ra
56,45
So phiên trước
▼ −0,05 (▼ −0,09%)
Thế giới (USD/ounce)
1.841,75
Thế giới quy đổi
51,43
SJC đắt hơn
5,02
USD Vietcombank
23.160
Bảng giá vàng SJC ngày 14-1-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 55,85 | 56,45 | 0,60 | ▼ −0,05 (▼ −0,09%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,70 | 55,25 | 0,55 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,35 | 55,05 | 0,70 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 99% | 53,51 | 54,51 | 1,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 68% | 35,59 | 37,59 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,27%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,11 | 23,11 | 2,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,27%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:22 | 55,90 | 56,50 |
| 02:19 | 55,85 | 56,45 |
| 02:38 | 55,80 | 56,40 |
| 03:30 | 55,75 | 56,35 |
| 03:37 | 55,70 | 56,30 |
| 04:21 | 55,75 | 56,35 |
| 08:04 | 55,80 | 56,40 |
| 08:58 | 55,85 | 56,45 |
| 08:59 | 55,85 | 56,45 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-1-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 55,85 triệu, bán ra 56,45 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 13-1-2021. Vàng thế giới 1.841,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-1-2021), quy đổi 51,43 triệu đồng/lượng.