Giá vàng ngày 31-10-2025
SJC bán ra
148,40
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,41%)
Thế giới (USD/ounce)
4.011,50
Thế giới quy đổi
127,43
SJC đắt hơn
20,97
USD Vietcombank
26.347
Bảng giá vàng SJC ngày 31-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 146,40 | 148,40 | 2,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 146,40 | 148,42 | 2,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 146,40 | 148,43 | 2,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 143,60 | 146,10 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 143,60 | 146,20 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 142,10 | 145,10 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 139,16 | 143,66 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 101,49 | 108,99 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 91,33 | 98,83 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 81,17 | 88,67 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 77,25 | 84,75 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 53,16 | 60,66 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 146,90 | 148,90 |
| 11:12 | 145,80 | 147,80 |
| 13:11 | 146,40 | 148,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 31-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 146,40 triệu, bán ra 148,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-10-2025. Vàng thế giới 4.011,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 31-10-2025), quy đổi 127,43 triệu đồng/lượng.