Giá vàng ngày 30-10-2025
SJC bán ra
147,80
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,20%)
Thế giới (USD/ounce)
3.994,15
Thế giới quy đổi
126,87
SJC đắt hơn
20,93
USD Vietcombank
26.345
Bảng giá vàng SJC ngày 30-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 145,80 | 147,80 | 2,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 145,80 | 147,82 | 2,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 145,80 | 147,83 | 2,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 143,60 | 146,10 | 2,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 143,60 | 146,20 | 2,60 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Nữ trang 99,99% | 142,10 | 145,10 | 3,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Nữ trang 99% | 139,16 | 143,66 | 4,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Vàng 18K (75%) | 101,49 | 108,99 | 7,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,14%) |
| Nữ trang 68% | 91,33 | 98,83 | 7,50 | ▼ −0,14 (▼ −0,14%) |
| Nữ trang 61% | 81,17 | 88,67 | 7,50 | ▼ −0,12 (▼ −0,14%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 77,25 | 84,75 | 7,50 | ▼ −0,12 (▼ −0,14%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 53,16 | 60,66 | 7,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,14%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 144,60 | 146,60 |
| 16:08 | 145,80 | 147,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 145,80 triệu, bán ra 147,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 29-10-2025. Vàng thế giới 3.994,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-10-2025), quy đổi 126,87 triệu đồng/lượng.