Giá vàng ngày 6-5-2022
SJC bán ra
70,45
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,14%)
Thế giới (USD/ounce)
1.882,35
Thế giới quy đổi
52,40
SJC đắt hơn
18,05
USD Vietcombank
23.090
Bảng giá vàng SJC ngày 6-5-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 69,75 | 70,45 | 0,70 | ▲ +0,10 (▲ +0,14%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,75 | 55,65 | 0,90 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,45 | 55,25 | 0,80 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99% | 53,40 | 54,70 | 1,30 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 68% | 35,72 | 37,72 | 2,00 | ▼ −0,07 (▼ −0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,19 | 23,19 | 2,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:26 | 69,50 | 70,20 |
| 01:44 | 69,45 | 70,15 |
| 01:52 | 69,40 | 70,10 |
| 02:29 | 69,45 | 70,15 |
| 02:37 | 69,50 | 70,20 |
| 02:57 | 69,55 | 70,25 |
| 07:09 | 69,60 | 70,30 |
| 07:21 | 69,65 | 70,35 |
| 08:20 | 69,70 | 70,40 |
| 09:00 | 69,75 | 70,45 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-5-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 69,75 triệu, bán ra 70,45 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-5-2022. Vàng thế giới 1.882,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-5-2022), quy đổi 52,40 triệu đồng/lượng.