Giá vàng ngày 24-9-2026
SJC bán ra
144,40
So phiên trước
▼ −1,10 (▼ −0,76%)
Thế giới (USD/ounce)
4.266,40
Thế giới quy đổi
134,66
SJC đắt hơn
9,74
USD Vietcombank
26.180
Bảng giá vàng SJC ngày 24-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 141,40 | 144,40 | 3,00 | ▼ −1,10 (▼ −0,76%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 141,40 | 144,42 | 3,02 | ▼ −1,10 (▼ −0,76%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 141,40 | 144,43 | 3,03 | ▼ −1,10 (▼ −0,76%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,90 | 143,90 | 3,00 | ▼ −1,10 (▼ −0,76%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,90 | 144,00 | 3,10 | ▼ −1,10 (▼ −0,76%) |
| Nữ trang 99,99% | 138,40 | 142,90 | 4,50 | ▼ −1,10 (▼ −0,76%) |
| Nữ trang 99% | 134,49 | 141,49 | 7,00 | ▼ −1,09 (▼ −0,76%) |
| Vàng 18K (75%) | 97,54 | 107,34 | 9,80 | ▼ −0,83 (▼ −0,76%) |
| Nữ trang 68% | 87,53 | 97,33 | 9,80 | ▼ −0,75 (▼ −0,76%) |
| Nữ trang 61% | 77,53 | 87,33 | 9,80 | ▼ −0,67 (▼ −0,76%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,67 | 83,47 | 9,80 | ▼ −0,64 (▼ −0,76%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,95 | 59,75 | 9,80 | ▼ −0,46 (▼ −0,76%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 141,90 | 144,90 |
| 09:42 | 141,40 | 144,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 24-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 141,40 triệu, bán ra 144,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 23-9-2026. Vàng thế giới 4.266,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-9-2026), quy đổi 134,66 triệu đồng/lượng.