Giá vàng ngày 25-9-2026
SJC bán ra
144,40
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
4.261,05
Thế giới quy đổi
134,44
SJC đắt hơn
9,96
USD Vietcombank
26.170
Bảng giá vàng SJC ngày 25-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 141,40 | 144,40 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 141,40 | 144,42 | 3,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 141,40 | 144,43 | 3,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,90 | 143,90 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,90 | 144,00 | 3,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 138,40 | 142,90 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 134,49 | 141,49 | 7,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 97,54 | 107,34 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 87,53 | 97,33 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 77,53 | 87,33 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,67 | 83,47 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,95 | 59,75 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 141,40 | 144,40 |
| 13:44 | 141,40 | 144,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 141,40 triệu, bán ra 144,40 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 24-9-2026. Vàng thế giới 4.261,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-9-2026), quy đổi 134,44 triệu đồng/lượng.