Giá vàng ngày 23-9-2026
SJC bán ra
145,50
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,41%)
Thế giới (USD/ounce)
4.284,45
Thế giới quy đổi
135,29
SJC đắt hơn
10,21
USD Vietcombank
26.190
Bảng giá vàng SJC ngày 23-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 142,50 | 145,50 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 142,50 | 145,52 | 3,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 142,50 | 145,53 | 3,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 142,00 | 145,00 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 142,00 | 145,10 | 3,10 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99,99% | 139,50 | 144,00 | 4,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99% | 135,57 | 142,57 | 7,00 | ▲ +0,59 (▲ +0,42%) |
| Vàng 18K (75%) | 98,36 | 108,16 | 9,80 | ▲ +0,45 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 68% | 88,28 | 98,08 | 9,80 | ▲ +0,41 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 61% | 78,20 | 88,00 | 9,80 | ▲ +0,37 (▲ +0,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 74,31 | 84,11 | 9,80 | ▲ +0,35 (▲ +0,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,40 | 60,20 | 9,80 | ▲ +0,25 (▲ +0,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 142,50 | 145,50 |
| 08:32 | 142,50 | 145,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 142,50 triệu, bán ra 145,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 22-9-2026. Vàng thế giới 4.284,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-9-2026), quy đổi 135,29 triệu đồng/lượng.