Giá vàng ngày 22-9-2026
SJC bán ra
144,90
So phiên trước
▼ −1,70 (▼ −1,16%)
Thế giới (USD/ounce)
4.329,55
Thế giới quy đổi
136,81
SJC đắt hơn
8,09
USD Vietcombank
26.210
Bảng giá vàng SJC ngày 22-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 141,90 | 144,90 | 3,00 | ▼ −1,70 (▼ −1,16%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 141,90 | 144,92 | 3,02 | ▼ −1,70 (▼ −1,16%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 141,90 | 144,93 | 3,03 | ▼ −1,70 (▼ −1,16%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 141,40 | 144,40 | 3,00 | ▼ −1,70 (▼ −1,16%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 141,40 | 144,50 | 3,10 | ▼ −1,70 (▼ −1,16%) |
| Nữ trang 99,99% | 138,90 | 143,40 | 4,50 | ▼ −1,70 (▼ −1,17%) |
| Nữ trang 99% | 134,98 | 141,98 | 7,00 | ▼ −1,68 (▼ −1,17%) |
| Vàng 18K (75%) | 97,91 | 107,71 | 9,80 | ▼ −1,28 (▼ −1,17%) |
| Nữ trang 68% | 87,87 | 97,67 | 9,80 | ▼ −1,16 (▼ −1,17%) |
| Nữ trang 61% | 77,83 | 87,63 | 9,80 | ▼ −1,04 (▼ −1,17%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,96 | 83,76 | 9,80 | ▼ −0,99 (▼ −1,17%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,15 | 59,95 | 9,80 | ▼ −0,71 (▼ −1,17%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 143,60 | 146,60 |
| 10:29 | 143,10 | 146,10 |
| 13:08 | 142,50 | 145,50 |
| 15:04 | 141,90 | 144,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 141,90 triệu, bán ra 144,90 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 21-9-2026. Vàng thế giới 4.329,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-9-2026), quy đổi 136,81 triệu đồng/lượng.